Trọn bộ hồ sơ khai thuế theo Thông tư 89/2026/TT-BTC mới nhất - Kèm biểu mẫu tải về
Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế 2025 và Nghị định 252/2026/NĐ-CP, đồng thời ban hành hệ thống hồ sơ khai thuế và biểu mẫu mới áp dụng trong quản lý thuế. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ danh mục hồ sơ khai thuế theo Thông tư 89/2026/TT-BTC, kèm biểu mẫu để doanh nghiệp, hộ kinh doanh và kế toán thuận tiện tra cứu, tải về và áp dụng đúng quy định.
|
Mục Lục 1. Danh mục hồ sơ khai thuế theo Thông tư 89/2026/TT-BTC 2. Quy định về kê khai thuế TNCN theo quý từ ngày 01/07/2026 cần lưu ý |
1. Danh mục hồ sơ khai thuế theo Thông tư 89/2026/TT-BTC
Căn cứ Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính (có hiệu lực từ ngày 01/7/2026), hệ thống hồ sơ khai thuế được ban hành thống nhất để áp dụng trong quá trình đăng ký thuế, khai thuế, quyết toán thuế và thực hiện các thủ tục quản lý thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế 2025 và Nghị định 252/2026/NĐ-CP.
Thông tư 89/2026/TT-BTC đồng thời thay thế nhiều biểu mẫu trước đây, bổ sung các mẫu khai thuế mới và chuẩn hóa hệ thống hồ sơ phục vụ người nộp thuế, doanh nghiệp, hộ kinh doanh cũng như cơ quan thuế trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính.
Dưới đây là trọn bộ danh mục hồ sơ khai thuế theo Thông tư 89/2026/TT-BTC, kèm theo tên biểu mẫu để người nộp thuế thuận tiện tra cứu và tải về.
1.1. Biểu mẫu hồ sơ khai thuế và thủ tục hành chính thuế
Nhóm biểu mẫu này được sử dụng trong quá trình thực hiện các thủ tục hành chính về thuế như khai bổ sung, giải trình, đề nghị gia hạn nộp hồ sơ khai thuế hoặc thay đổi kỳ tính thuế.
|
STT |
Ký hiệu biểu mẫu |
Tên hồ sơ, biểu mẫu |
Tải về |
|
1 |
01/KHBS |
Tờ khai bổ sung |
|
|
2 |
01-1/KHBS |
Bản giải trình khai bổ sung |
|
|
3 |
01/VBGT |
Văn bản giải trình |
|
|
4 |
01/GHKT |
Văn bản đề nghị gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
|
|
5 |
01/ĐK-TĐKTT |
Văn bản đề nghị thay đổi kỳ tính thuế từ tháng sang quý |
Lưu ý: Các biểu mẫu trên được ban hành tại Phụ lục I, Thông tư 89/2026/TT-BTC và áp dụng từ ngày 01/7/2026.
1.2. Biểu mẫu thuế giá trị gia tăng (GTGT)
Nhóm biểu mẫu thuế GTGT áp dụng đối với doanh nghiệp, tổ chức và người nộp thuế thực hiện kê khai, phân bổ, hoàn thuế GTGT theo từng phương pháp tính thuế và từng loại hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
STT |
Ký hiệu biểu mẫu |
Tên hồ sơ, biểu mẫu |
Tải về |
|
1 |
01/GTGT |
Tờ khai thuế GTGT (áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ) |
|
|
2 |
01-2/GTGT |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế GTGT phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện |
|
|
3 |
01-3/GTGT |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế GTGT phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán |
|
|
4 |
01-6/GTGT |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế GTGT phải nộp (trừ hoạt động sản xuất thủy điện và xổ số điện toán) |
|
|
5 |
01-7/GTGT |
Bảng phân bổ số thuế GTGT đầu vào cho các đơn vị phụ thuộc |
|
|
6 |
01-8/GTGT |
Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế GTGT |
|
|
7 |
02/GTGT |
Tờ khai thuế GTGT (áp dụng đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế) |
|
|
8 |
03/GTGT |
Tờ khai thuế GTGT (áp dụng đối với hoạt động mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý) |
|
|
9 |
04/GTGT |
Tờ khai thuế GTGT (áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu) |
|
|
10 |
05/GTGT |
Tờ khai thuế GTGT (áp dụng đối với hoạt động xây dựng, chuyển nhượng bất động sản ngoại tỉnh) |
1.3. Biểu mẫu thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
Nhóm biểu mẫu thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức thực hiện kê khai, tạm nộp, quyết toán thuế hoặc phát sinh các hoạt động đặc thù như chuyển nhượng bất động sản, chuyển nhượng vốn, bán toàn bộ doanh nghiệp và chia lợi tức cho tổ chức đầu tư.
|
STT |
Ký hiệu biểu mẫu |
Tên hồ sơ, biểu mẫu |
Tải về |
|
1 |
02/TNDN |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác theo từng lần phát sinh |
|
|
2 |
03/TNDN |
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với phương pháp doanh thu – chi phí |
|
|
3 |
04/TNDN |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với trường hợp tính thuế theo tỷ lệ trên doanh thu |
|
|
4 |
05/TNDN |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài |
|
|
5 |
06/TNDN |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản |
|
|
6 |
07/TNDN |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư |
Lưu ý: Ngoài các tờ khai chính nêu trên, hồ sơ khai thuế TNDN có thể kèm theo các phụ lục tương ứng tùy từng trường hợp phát sinh, như phụ lục chuyển lỗ, ưu đãi thuế TNDN, thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản, thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài hoặc bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp. Doanh nghiệp cần lựa chọn đúng biểu mẫu theo phương pháp tính thuế và hoạt động kinh doanh thực tế.
1.4. Biểu mẫu thuế thu nhập cá nhân (TNCN)
Nhóm biểu mẫu thuế thu nhập cá nhân (TNCN) áp dụng cho tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai, khấu trừ, quyết toán thuế đối với các khoản thu nhập chịu thuế như tiền lương, tiền công, thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản, thừa kế, quà tặng và các khoản thu nhập khác theo quy định.
|
STT |
Ký hiệu biểu mẫu |
Tên hồ sơ, biểu mẫu |
Tải về |
|
1 |
05/KK-TNCN |
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công |
|
|
2 |
05/QTT-TNCN |
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công |
|
|
3 |
05-1/BK-QTT-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu thuế lũy tiến từng phần (kèm theo hồ sơ quyết toán thuế TNCN) |
|
|
4 |
05-2/BK-QTT-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần (kèm theo hồ sơ quyết toán thuế TNCN) |
|
|
5 |
05-3/BK-QTT-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh |
|
|
6 |
08/UQ-QTT-TNCN |
Giấy ủy quyền quyết toán thuế thu nhập cá nhân |
|
|
7 |
02/KK-TNCN |
Tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai trực tiếp với cơ quan thuế |
|
|
8 |
02/QTT-TNCN |
Tờ khai quyết toán thuế TNCN áp dụng đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công |
|
|
9 |
02-1/BK-QTT-TNCN |
Phụ lục bảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc |
|
|
10 |
06/TNCN |
Tờ khai thuế áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với các khoản thu nhập như đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán, cổ phiếu thưởng, ESOP, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tài sản số và các khoản thu nhập khác theo quy định |
|
|
11 |
06-1/BK-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế kèm theo tờ khai 06/TNCN |
|
|
12 |
06-2/BK-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập từ cổ phiếu thưởng, cổ phiếu ESOP trong năm tính thuế |
|
|
13 |
01/TCKT |
Tờ khai thuế của tổ chức khai thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức hoặc cá nhân cho thuê bất động sản |
|
|
14 |
01/BK-KTHTKD |
Phụ lục bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kèm theo tờ khai 01/TCKT |
|
|
15 |
01/TKN-CNKD |
Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc trường hợp khai thuế theo quy định |
|
|
16 |
02/CNKD-TNCN-QTT |
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế |
|
|
17 |
04/NNG-TNCN |
Tờ khai thuế áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với các khoản thu nhập như đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tài sản số, thu nhập kinh doanh của cá nhân không cư trú |
|
|
18 |
03/BĐS-TNCN |
Tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế hoặc nhận quà tặng là bất động sản |
|
|
19 |
04/ĐTV-TNCN |
Tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu khi chuyển nhượng |
|
|
20 |
04/CNV-TNCN |
Tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp hoặc tổ chức khai thay, nộp thay |
|
|
21 |
04-1/CNV-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn kèm theo tờ khai 04/CNV-TNCN |
|
|
22 |
04/TKQT-TNCN |
Tờ khai thuế TNCN áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải bất động sản; chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá hoặc chuyển nhượng biển số xe |
|
|
23 |
05-1/PBT-KK-TNCN |
Phụ lục bảng xác định số thuế TNCN phải nộp đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và trúng thưởng (trường hợp khấu trừ thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng xổ số điện toán) |
Lưu ý:
- Người nộp thuế cần xác định đúng đối tượng khai thuế (tổ chức trả thu nhập, cá nhân tự khai thuế, hộ kinh doanh/cá nhân kinh doanh hoặc tổ chức khai thay, nộp thay) để lựa chọn đúng biểu mẫu.
- Hồ sơ quyết toán thuế TNCN thường bao gồm tờ khai chính và các phụ lục bảng kê kèm theo tùy từng loại thu nhập phát sinh.
- Một số biểu mẫu có thể áp dụng theo từng kỳ khai thuế (tháng/quý/năm) hoặc theo từng lần phát sinh thu nhập.
1.5. Biểu mẫu dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Nhóm biểu mẫu dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được sử dụng để kê khai, quyết toán thuế và thực hiện các nghĩa vụ thuế phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh.
Các biểu mẫu này áp dụng tùy theo phương pháp tính thuế, hình thức hợp tác kinh doanh hoặc trường hợp tổ chức, cá nhân khai thay, nộp thay theo quy định.
|
STT |
Ký hiệu biểu mẫu |
Tên hồ sơ, biểu mẫu |
Tải về |
|
1 |
01/TCKT |
Tờ khai thuế của tổ chức khai thay, nộp thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; tổ chức khai thay, nộp thay cho cá nhân cho thuê bất động sản |
|
|
2 |
01/BK-KTHTKD |
Phụ lục bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kèm theo Tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức |
|
|
3 |
01/XSBHĐCMG-CNKD |
Tờ khai thuế áp dụng đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt động đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới và một số trường hợp tổ chức, doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm |
|
|
4 |
01/BK-XSBHĐCMG |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân phát sinh doanh thu kèm theo Tờ khai 01/XSBHĐCMG-CNKD |
|
|
5 |
01/TKN-CNKD |
Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; cá nhân kinh doanh thuộc trường hợp khai, nộp thuế theo quy định |
|
|
6 |
02/CNKD-TNCN-QTT |
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế |
Lưu ý:
- Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh cần căn cứ vào phương pháp tính thuế, mức doanh thu, loại hình hoạt động kinh doanh và trường hợp phát sinh nghĩa vụ thuế để lựa chọn đúng biểu mẫu kê khai.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh cần sử dụng thêm các phụ lục bảng kê tương ứng kèm theo tờ khai chính.
- Đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử hoặc phát sinh thu nhập đặc thù, có thể áp dụng thêm các biểu mẫu kê khai thuế khác theo từng trường hợp cụ thể.
1.6. Biểu mẫu về thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)
Nhóm biểu mẫu thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) áp dụng đối với tổ chức, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB theo quy định. Các biểu mẫu được sử dụng để kê khai số thuế phải nộp, xác định số thuế TTĐB được khấu trừ, phân bổ nghĩa vụ thuế và đề nghị hoàn thuế trong một số trường hợp đặc thù.
|
STT |
Ký hiệu biểu mẫu |
Tên hồ sơ, biểu mẫu |
Tải về |
|
1 |
01/TTĐB |
Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
2 |
01-2/TTĐB |
Bảng xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ của nguyên liệu mua vào, hàng hóa nhập khẩu |
|
|
3 |
01-3/TTĐB |
Bảng phân bổ số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán |
|
|
4 |
01-4/TTĐB |
Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học |
Lưu ý:
- Người nộp thuế cần xác định đúng loại hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB và trường hợp phát sinh để lựa chọn biểu mẫu kê khai phù hợp.
- Trường hợp có phát sinh nguyên liệu mua vào, hàng hóa nhập khẩu thuộc diện được khấu trừ thuế TTĐB hoặc hoạt động kinh doanh xổ số điện toán, người nộp thuế cần lập thêm phụ lục tương ứng kèm theo tờ khai chính.
- Hồ sơ đề nghị hoàn thuế TTĐB đối với xăng sinh học thực hiện theo biểu mẫu 01-4/TTĐB và các tài liệu liên quan theo quy định.
1.7. Biểu mẫu về tài nguyên, môi trường, đất đai và phí, lệ phí
Nhóm biểu mẫu về tài nguyên, môi trường, đất đai và phí, lệ phí áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phát sinh nghĩa vụ tài chính liên quan đến khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường, sử dụng đất, thuê đất, lệ phí trước bạ và các khoản phí, lệ phí khác theo quy định.
|
STT |
Ký hiệu biểu mẫu |
Tên hồ sơ, biểu mẫu |
Tải về |
|
1 |
01/TAIN |
Tờ khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên |
|
|
2 |
01-1/TAIN |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện |
|
|
3 |
01/TBVMT |
Tờ khai thuế bảo vệ môi trường |
|
|
4 |
01-1/TBVMT |
Phụ lục bảng xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với than |
|
|
5 |
01-2/TBVMT |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với xăng dầu |
|
|
6 |
01-3/TBVMT |
Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế bảo vệ môi trường |
|
|
7 |
01/TK-SDDPNN |
Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
8 |
03/TKTH-SDDPNN |
Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất |
|
|
9 |
02/TK-SDDPNN |
Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp áp dụng đối với tổ chức |
|
|
10 |
01/SDDNN |
Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế |
|
|
11 |
02/SDDNN |
Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế |
|
|
12 |
03/SDDNN |
Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần |
|
|
13 |
01/TMĐN |
Tờ khai tiền thuê đất áp dụng đối với đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước hoặc trường hợp thuê đất hết thời hạn nhưng chưa được gia hạn sử dụng đất |
|
|
14 |
01/PBVMT |
Tờ khai phí bảo vệ môi trường áp dụng đối với hoạt động khai thác khoáng sản |
|
|
15 |
01/LPTB |
Tờ khai lệ phí trước bạ áp dụng đối với nhà, đất |
|
|
16 |
02/LPTB |
Tờ khai lệ phí trước bạ áp dụng đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển và tài sản khác trừ nhà, đất |
|
|
17 |
01/PH |
Tờ khai phí |
|
|
18 |
01/LP |
Tờ khai lệ phí |
Lưu ý:
- Người nộp thuế cần lựa chọn đúng biểu mẫu theo loại nghĩa vụ tài chính phát sinh như khai thác tài nguyên, sử dụng đất, thuê đất, thuế bảo vệ môi trường hoặc lệ phí trước bạ.
- Một số biểu mẫu có kèm phụ lục phân bổ, bảng xác định số thuế phải nộp hoặc thông tin đề nghị hoàn thuế tùy theo ngành nghề, địa bàn và hoạt động thực tế của người nộp thuế.
- Đối với nghĩa vụ liên quan đến đất đai, người nộp thuế cần kê khai theo đúng đối tượng áp dụng (tổ chức, hộ gia đình, cá nhân) để tránh sử dụng sai mẫu.
1.8. Biểu mẫu về thuế nhà thầu, nhà cung cấp nước ngoài và thương mại điện tử
Nhóm biểu mẫu về thuế nhà thầu, nhà cung cấp nước ngoài và thương mại điện tử áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam có phát sinh giao dịch với nhà thầu nước ngoài, nhà cung cấp nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hoặc hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số. Các biểu mẫu được sử dụng để kê khai, quyết toán thuế, kê khai thay, khấu trừ và xác định nghĩa vụ thuế phát sinh theo từng trường hợp cụ thể.
|
STT |
Ký hiệu biểu mẫu |
Tên hồ sơ, biểu mẫu |
Tải về |
|
1 |
01/NTNN, NCCNN |
Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài |
|
|
2 |
02/NTNN |
Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài |
|
|
3 |
02-1/NTNN |
Phụ lục bảng kê các nhà thầu nước ngoài |
|
|
4 |
02-2/NTNN |
Phụ lục bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu |
|
|
5 |
03/NTNN |
Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài |
|
|
6 |
04/NTNN |
Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài |
|
|
7 |
02/NCCNN |
Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh thương mại điện tử tại Việt Nam của nhà cung cấp nước ngoài |
|
|
8 |
02-1/NCCNN |
Bảng kê chi tiết các khách hàng Việt Nam có giao dịch với nhà cung cấp nước ngoài |
|
|
9 |
03/CNNN-TMĐT |
Tờ khai thuế đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán |
|
|
10 |
01/NTNN, NCCNN |
Tờ khai của doanh nghiệp Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ khi mua hàng hóa, dịch vụ của nhà cung cấp nước ngoài |
|
|
11 |
01/CNKD-NCCNN-TMĐT |
Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
|
|
12 |
01-1/BK-CNKD-NCCNN-TMĐT |
Bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
|
|
13 |
01/BKNT-TMĐT |
Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử |
|
|
14 |
02/HTQT |
Giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam |
Lưu ý:
- Người nộp thuế cần xác định rõ trường hợp phát sinh nghĩa vụ thuế là nhà thầu nước ngoài, nhà cung cấp nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam hay cá nhân, hộ kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử để lựa chọn đúng biểu mẫu.
- Trường hợp bên Việt Nam ký hợp đồng, thanh toán hoặc phát sinh giao dịch với nhà thầu nước ngoài có trách nhiệm khấu trừ, kê khai và nộp thuế thay thì sử dụng nhóm biểu mẫu thuế nhà thầu tương ứng.
- Đối với hoạt động thương mại điện tử, nền tảng số, hồ sơ khai thuế có thể bao gồm tờ khai chính và các bảng kê chi tiết về giao dịch, khách hàng hoặc số thuế đã khấu trừ theo từng trường hợp.
1.9. Biểu mẫu giao dịch thuế điện tử
Nhóm biểu mẫu giao dịch thuế điện tử được sử dụng để đăng ký, thay đổi thông tin, thực hiện thủ tục kết nối và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình người nộp thuế giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử.
|
STT |
Ký hiệu biểu mẫu |
Tên hồ sơ, biểu mẫu |
Tải về |
|
1 |
01/TB-TĐT |
Thông báo về việc tiếp nhận hoặc không tiếp nhận hồ sơ thuế điện tử |
|
|
2 |
02/TB-TĐT |
Thông báo sự cố Hệ thống thông tin quản lý thuế |
|
|
3 |
03/TB-TĐT |
Thông báo chấp nhận hoặc không chấp nhận thông tin đăng ký thay đổi, bổ sung giao dịch thuế điện tử; ngừng giao dịch điện tử |
|
|
4 |
04/TB-TĐT |
Hồ sơ đề nghị kết nối với Hệ thống thông tin điện tử quản lý thuế |
|
|
5 |
01/ĐK-TĐT |
Tờ khai đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử/Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch thuế điện tử |
Lưu ý:
- Người nộp thuế cần thực hiện đăng ký giao dịch thuế điện tử trước khi sử dụng các dịch vụ thuế trực tuyến theo quy định.
- Khi có thay đổi thông tin đăng ký giao dịch điện tử, tạm ngừng hoặc chấm dứt giao dịch, người nộp thuế sử dụng biểu mẫu phù hợp để cập nhật với cơ quan thuế.
- Trường hợp phát sinh lỗi kỹ thuật hoặc sự cố từ hệ thống quản lý thuế điện tử, người nộp thuế thực hiện thông báo theo hướng dẫn của cơ quan thuế để được xử lý.
1.10. Các biểu mẫu chuyên ngành khác
Nhóm biểu mẫu chuyên ngành khác áp dụng đối với các tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực đặc thù như dầu khí, vận tải quốc tế, hàng không nước ngoài, tái bảo hiểm, khai thác nguồn thu từ vốn nhà nước và các hoạt động kinh doanh đặc biệt khác. Các biểu mẫu này được sử dụng để kê khai, quyết toán các khoản thuế, phụ thu và nghĩa vụ tài chính phát sinh theo từng lĩnh vực.
|
STT |
Ký hiệu biểu mẫu |
Tên hồ sơ, biểu mẫu |
Tải về |
|
1 |
01/TK-VSP |
Tờ khai thuế và phụ thu phát sinh trong năm |
|
|
2 |
02/TK-VSP |
Tờ khai quyết toán thuế và phụ thu |
|
|
3 |
01/PL-DK |
Phụ lục sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí kèm theo tờ khai quyết toán liên quan |
|
|
4 |
01/KD-VSP |
Tờ khai phụ thu, thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với tiền kết dư của phần dầu, condensate, khí để lại |
|
|
5 |
02/KD-VSP |
Tờ khai quyết toán phụ thu, thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với tiền kết dư của phần dầu, condensate, khí để lại |
|
|
6 |
01/LNCN-VSP |
Tờ khai tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà |
|
|
7 |
02/LNCN-VSP |
Tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà |
|
|
8 |
02/PL-DK |
Phụ lục phân chia tiền dầu, khí xuất bán kèm theo tờ khai liên quan |
|
|
9 |
01/TK-PSC |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tài nguyên đối với dầu khí |
|
|
10 |
01/PL-PSC |
Phụ lục chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí |
|
|
11 |
02/TNDN-PSC |
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dầu khí |
|
|
12 |
02/TAIN-PSC |
Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu khí |
|
|
13 |
01/PTHU-PSC |
Tờ khai phụ thu |
|
|
14 |
02/PTHU-PSC |
Tờ khai quyết toán phụ thu |
|
|
15 |
01/TNS-DK |
Tờ khai các khoản thu từng lần phát sinh thuộc nước chủ nhà |
|
|
16 |
03/TNDN-DK |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí của tổ chức tiến hành hoạt động dầu khí |
|
|
17 |
01/HKNN |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hãng hàng không nước ngoài |
|
|
18 |
01/VTNN |
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hãng vận tải nước ngoài |
|
|
19 |
01-1/VTNN |
Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế áp dụng đối với doanh nghiệp khai thác tàu |
|
|
20 |
01-2/VTNN |
Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế áp dụng đối với trường hợp hoán đổi/chia chỗ |
|
|
21 |
01-3/VTNN |
Bảng kê doanh thu lưu công-ten-nơ |
|
|
22 |
01/TBH |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài |
|
|
23 |
01-1/TBH |
Phụ lục hợp đồng tái bảo hiểm, chứng từ tái bảo hiểm theo tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài |
|
|
24 |
01/QT-LNCL |
Tờ khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
|
|
25 |
01-1/QT-LNCL |
Phụ lục bảng phân bổ số lợi nhuận sau thuế còn lại phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán |
|
|
26 |
01/CTLNĐC |
Tờ khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên |
Lưu ý:
- Các biểu mẫu trong nhóm này chủ yếu áp dụng cho doanh nghiệp, tổ chức hoạt động trong lĩnh vực chuyên ngành có quy định kê khai thuế riêng như dầu khí, vận tải quốc tế, hàng không, tái bảo hiểm hoặc doanh nghiệp có vốn nhà nước.
- Người nộp thuế cần căn cứ vào lĩnh vực hoạt động, loại thu nhập phát sinh và nghĩa vụ tài chính cụ thể để lựa chọn đúng biểu mẫu kê khai, tránh sử dụng nhầm với các mẫu khai thuế thông thường.
- Một số tờ khai chuyên ngành yêu cầu kèm theo phụ lục chi tiết về doanh thu, sản lượng, hợp đồng, nhà thầu hoặc khoản thu phát sinh để cơ quan thuế có cơ sở xác định nghĩa vụ thuế.
2. Quy định về kê khai thuế TNCN theo quý từ ngày 01/07/2026 cần lưu ý
Từ ngày 01/07/2026, việc kê khai thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công được thực hiện theo quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC. Người nộp thuế cần lưu ý một số nội dung sau:
- Khai thuế theo quý, quyết toán theo năm: Tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện kê khai thuế TNCN theo quý đối với số thuế đã khấu trừ và thực hiện quyết toán thuế theo năm. Quy định này áp dụng từ ngày 01/07/2026, thay cho hình thức khai theo tháng trước đây.
- Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quý: Hồ sơ khai thuế phải được nộp chậm nhất vào ngày cuối cùng của tháng đầu tiên của quý tiếp theo. Nếu thời hạn trùng vào ngày nghỉ thì được chuyển sang ngày làm việc tiếp theo theo quy định của pháp luật.
- Sử dụng đúng biểu mẫu kê khai: Hồ sơ khai thuế theo quý được lập theo các biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC, trong đó phổ biến gồm Mẫu 05/KK-TNCN (đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập), Mẫu 05-1/PBT-KK-TNCN (nếu thuộc trường hợp áp dụng) và Mẫu 02/KK-TNCN đối với cá nhân trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế.
3. Nguyên tắc chung về khai và nộp hồ sơ thuế
Theo Điều 6, Thông tư 89/2026/TT-BTC, người nộp thuế cần tuân thủ các nguyên tắc sau khi thực hiện khai và nộp hồ sơ thuế:
- Kê khai đầy đủ, chính xác theo đúng biểu mẫu: Người nộp thuế có trách nhiệm kê khai trung thực, đầy đủ các nội dung trong hồ sơ thuế theo biểu mẫu ban hành và nộp kèm các chứng từ, tài liệu theo quy định. Trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định mẫu riêng thì thực hiện theo quy định tương ứng.
- Hồ sơ điện tử phải đáp ứng quy định về tài liệu: Khi nộp hồ sơ thuế bằng phương thức điện tử, người nộp thuế sử dụng bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính đối với giấy tờ dạng giấy; đối với tài liệu được tạo lập dưới dạng điện tử thì nộp theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.
- Không phải nộp lại hồ sơ, tài liệu đã có: Người nộp thuế không phải kê khai lại hoặc nộp lại các thông tin, chứng từ đã có trong Hệ thống thông tin quản lý thuế hoặc đã được cơ quan thuế khai thác từ cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành có kết nối chia sẻ dữ liệu.
- Hệ thống thuế hỗ trợ lập tờ khai: Trường hợp dữ liệu đã được đồng bộ và đủ căn cứ xác định nghĩa vụ thuế, Hệ thống thông tin quản lý thuế có thể tự động tạo lập tờ khai để hỗ trợ người nộp thuế trong quá trình kê khai.
Lưu ý: Việc hệ thống hoặc cơ quan thuế hỗ trợ tạo lập tờ khai chỉ mang tính hỗ trợ, không thay thế trách nhiệm của người nộp thuế trong việc kê khai chính xác và xác định đúng số thuế phải nộp theo quy định.
Thông tư 89/2026/TT-BTC đã ban hành hệ thống biểu mẫu hồ sơ khai thuế mới áp dụng từ ngày 01/07/2026. Việc sử dụng đúng biểu mẫu theo từng sắc thuế và đối tượng áp dụng sẽ giúp người nộp thuế thực hiện kê khai chính xác, đầy đủ và đúng quy định. Hy vọng bộ biểu mẫu kèm file tải về trong bài viết sẽ giúp bạn thuận tiện hơn trong quá trình tra cứu và thực hiện nghĩa vụ thuế.
Dương Thúy.
|
Trong thời đại chuyển đổi số mạnh mẽ cùng với yêu cầu siết chặt quản lý thuế, Phần mềm hóa đơn điện tử E-invoice của Công ty Phát triển Công nghệ Thái Sơn là công cụ đắc lực giúp doanh nghiệp quản lý hóa đơn điện tử hiệu quả và đúng quy định. Theo đó, giúp doanh nghiệp tối ưu quy trình kế toán, giảm thiểu sai sót và nâng cao hiệu quả hoạt động. Liên hệ ngay theo đường dây nóng 24/7 để được tư vấn và dùng thử hoàn toàn MIỄN PHÍ: - Miền Bắc: 1900 4767. - Miền Nam/Trung: 1900 4768. |






